Loading...

TỔNG HỢP TỪ VỰNG PARAPHRASE THÔNG DỤNG NHẤT CHO IELTS WRITING (PHẦN 1)

  • Đoàn Tú
  • Blog
  • 21/02/2021

Nhằm giúp các bạn dễ dàng paraphrase (triển khai câu giữ nguyên ý), WESET đã tổng hợp những từ đồng nghĩa thường gặp nhất trong trong đa số các bài viết IELTS Writing.


Tuy nhiên, để đạt band điểm cao, các bạn cũng nên bổ sung vốn từ theo từng chủ đề cụ thể mà WESET sẽ thường xuyên cập nhật cho các bạn nhé!

- People (n) = the public, individuals, citizens (người dân)

- The young (n) = youth, youngsters, young people, juveniles (người trẻ)  

- The old (n) = the elderly, senior citizens, the aged (người già)

- Workers (n) = office workers, staff, clerks (công nhân)

- Rival (n) = competitor, opponent, contender (đối thủ)

- Trait (n) = feature, attribute, characteristic, quality (đặc điểm)

- Outcome (n) = result, consequence (kết quả)

- Benchmark (n) = standard, criterion (từ này là danh từ số ít của criteria) (điểm chuẩn)

- Lack (n) = shortage, insufficiency (sự thiếu hụt)

- Amazing (a) = incredible, unbelievable, improbable, fabulous, wonderful, fantastic, astonishing, extraordinary (đáng ngạc nhiên, bất ngờ, tuyệt vời)

- Anger (n) = enrage, infuriate, arouse, nettle, exasperate, inflame, madden (sự tức giận)

- Angry (a) = mad, furious, enraged, excited, wrathful, indignant, exasperated, aroused, inflamed (tức giận)

- Answer (v) = reply, respond, retort, acknowledge (trả lời, hồi đáp)

- Ask (v) = question, inquire of, seek information from, put a question to, demand, request, expect, inquire, query, interrogate, examine, quiz (hỏi, yêu cầu)

- Awful (a) = dreadful, terrible, abominable, bad, poor, unpleasant (tồi tệ, khủng khiếp)

- Bad (a) = evil, immoral, wicked, corrupt, sinful, depraved, rotten, contaminated, spoiled, tainted, harmful, injurious, unfavorable, defective, inferior, imperfect, substandard, faulty, improper, inappropriate, unsuitable, disagreeable, unpleasant, cross, nasty, unfriendly, irascible, horrible, atrocious, outrageous, scandalous, infamous, wrong, noxious, sinister, putrid, snide, deplorable, dismal, gross, heinous, nefarious, base, obnoxious, detestable, despicable, contemptible, foul, rank, ghastly, execrable (tệ hại)

- Beautiful (a) = pretty, lovely, handsome, attractive, gorgeous, dazzling, splendid, magnificent, comely, fair, ravishing, graceful, elegant, fine, exquisite, aesthetic, pleasing, shapely (xinh đẹp)

- Begin (v) = start, open, launch, initiate, commence, inaugurate, originate (bắt đầu)

- Big (a) = enormous, huge, immense, gigantic, vast, colossal, gargantuan, large, sizable, grand, great, tall, substantial, mammoth, astronomical, ample, broad, expansive, spacious, stout, tremendous, titanic, mountainous (to lớn)

- Brave (a) = courageous, fearless, dauntless, intrepid, plucky, daring, heroic, valorous, audacious, bold, gallant, valiant, doughty, mettlesome (dũng cảm)

- Break (v) = fracture, rupture, shatter, smash, wreck, crash, demolish, atomize (hỏng, phá huỷ)

- Bright (a) = shining, shiny, gleaming, brilliant, sparkling, shimmering, radiant, vivid, colorful, lustrous, luminous, incandescent, intelligent, knowing, quick-witted, smart, intellectual (toả sáng)


XEM THÊM:

4 CÁCH PARAPHRASE ĐƠN GIẢN MÀ HIỆU QUẢ

PHÂN TÍCH 4 TIÊU CHÍ CHẤM ĐIỂM IELTS WRITING

Bình luận