Loading...

NÂNG CẤP VỐN TIẾNG ANH VỚI 20 PHRASAL VERBS THÔNG DỤNG

  • Đoàn Tú
  • Blog
  • 07/01/2020

Phrasal verb là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ (particles). Các tiểu từ này có thể là giới từ (preposition) hoặc trạng từ (adverb). Tuy nhiên khi thêm các tiểu từ này vào sau, nghĩa của phrasal verb sẽ hoàn toàn khác biệt so với động từ tạo nên nó.

Biết và sử dụng thành thạo nhiều phrasal verbs sẽ giúp "nâng cấp" vốn tiếng Anh của bạn.Trong các kỳ thi IELTS, phrasal verb sẽ là "món vũ khí" lợi hại giúp bạn đạt được band điểm cao, đặc biệt là ở hai kỹ năng Writing và Speaking.



Dưới đây là 20 phrasal verbs thông dụng đã được WESET chọn lọc, đảm bảo sẽ giúp các bạn sử dụng tiếng Anh lưu loát, nghe như người bản ngữ!

1. Break down something/ break something down (into)

→ Phân tách thứ gì đó thành các phần nhỏ.

Example: Each subject is broken down into several lessons.


2. Bring up something/ bring something up

→ Đề cập đến, gợi ra một chủ đề nào đó.

Example: My mother walked out of the room when my father brought up soccers.


3. Catch up with somebody

→ Bắt kịp với ai đó (về tốc độ, kỹ năng, học thức, ...)

Example: After missing a term through illness, he had to work hard to catch up with the others.


4. Check out somebody/something

→ Quan sát kỹ càng, điều tra ai đó hoặc thứ gì đó.

Example: The police are checking out his driver's license.


5. Come across somebody/ something

→ Bắt gặp ai đó/ thứ gì đó một cách tình cờ.

Example: I came across a cute dog who was left on the sidewalk.


6. Do over something/ do something over

→ Làm lại, thực hiện lại một việc nào đó.

Example: My teacher wanted me to do over my essay because he did not like my topic.


7. Drop out (of something)

→ Từ bỏ một việc gì đó (thường nói về việc thôi học)

Example: She started an English course but dropped out after a few days.


8. Figure out something/ figure something out

→ Hiểu ra, tìm ra câu trả lời.

Example: I couldn't figure out how he did that magic trick.


9. End up

→ Diễn tả môt kết quả hoặc hậu quả (thường không được dự tính trước)

- End up doing something

Example: We ended up eating pizza instead of Chinese food.

- End up + adverb/ preposition

Example: If you go on like this, you'll end up in prison.

- End up + adjective

Example: If he carries on driving fast, he'll end up death.


10. Get over something

→ Phục hồi sau một căn bệnh, mất mát, khó khăn.

Example: I've just got over the flu.

→ Vượt qua một vấn đề, trở ngại.

Example: The company will have to close if it can't get over the recession period.


11. Look up to somebody

→ Ngưỡng mộ ai đó.

Example: I always look up to my father.


12. Look down on somebody

→ Coi thường, đánh giá thấp ai đó.

Example: Ever since I failed the university entrance examination, my friends have looked down on me.


13. Make up something/ make something up

→ Bịa ra hoặc nói dối về một chuyện gì đó.

Example: Cody made up a story to excuse for his lateness.


14. Mix up something/ mix something up

→ Nhầm lẫn giữa hai hoặc nhiều thứ với nhau.

Example: I mix up the twins' names again.


15. Pass away

→ Qua đời.

Example: The patient passed away last night after a severe illness.


16. Pass out

→ Ngất xỉu.

Example: It was so hot that an elderly lady passed out.


17. Run into somebody/ something

→ Tình cờ gặp một ai đó hoặc thứ gì đó.

Example: I ran into an acquaintance at the mall.


18. Set up somebody/ set somebody up

→ Gài bẫy ai đó.

Example: The police set up the thief by using a hidden camera.


19. Think back to/ think back on

→ Nhớ lại một chuyện gì đó.

Example: When I think back on my youth, I wish I had studied harder.


20. Think over something/ think something over

→ Cân nhắc một việc nào đó.

Example: I'll have to think this offer over before I make my final decision.

Bình luận