Loading...

PHÂN BIỆT NHỮNG CẶP TỪ DỄ NHẦM LẪN TRONG TIẾNG ANH (PHẦN 4)

  • Đoàn Tú
  • Blog
  • 18/03/2020

Trong tiếng Anh có muôn vàn những cặp từ giống nhau về cách đọc, cách viết hay giống nhau về nghĩa. Tuy nhiên, chúng lại khác nhau ở những điểm nhỏ nhặt mà người học tiếng Anh thường ít để ý tới như loại từ hay ngữ cảnh sử dụng. Do đó, chúng không thể coi là những từ đồng nghĩa của nhau và có thể sử dụng thay thế cho nhau hoàn toàn.

Tiếp nối chuỗi phân biệt các từ đồng nghĩa lần này, ở phần 5, WESET sẽ giúp các bạn phân biệt thêm 4 cặp từ dễ gây nhầm lẫn:

1. Empathy và Sympathy

Empathy (n): khả năng thấu hiểu cảm xúc, nỗi đau, nỗi buồn của người khác, có thể là do bạn đã từng trải qua điều tương tụ.

Example:

As I get older and have a family of my own, I have more empathy for my parents. 

Sympathy (n): sự thương cảm, sự đồng tình với người khác, bày tỏ sự thương cảm nhưng không thật sự hiểu cảm giác, nỗi đau của người đó.

Example:

Our heartfelt sympathy goes out to the victims of World Wars.


2. Sometimes và Some time

Sometimes (adv): thỉnh thoảng, đôi khi 

Example: 

We usually play basketball at school, but sometimes we play soccer. 

I sometimes wonder whether I should stop working and just travel. 


Some time (adv): một lúc nào đó 

Example: 

We will go to the zoo some time next week.

My family went on a visit to my grandparents’ some time last month.


3. Sound và Noise

Sound (n): âm thanh, tiếng động 

Example: 

During our sightseeing trip to the national park, we heard lots of sounds from a variety of birds. 

When Sarah woke up this morning, she heard the sound of footsteps outside. 

Noise (n): tiếng ồn. 

Example: 

I couldn’t sleep because my neighbors made a lot of noise last nights.

I was woken by the noise of a car starting up.


4. Lay và Lie 

Lay (adj): đặt một vật gì đó xuống một mặt phẳng 

  • Verb forms: lay - laid - laid               He/She/It lays
  • V-ing form: laying 

Example: 

A wonderful wooden floor has been laid in the dining room.

Lie (v): nằm xuống

  • Verb forms: lie - lay - lain                          He/She/It lies 
  • V-ing form: lying 

Example: 

The doctor asked the patient to lie on her back.

Bình luận