Loading...

TỪ VỰNG VÀ SPEAKING SAMPLE - CHỦ ĐỀ TẾT NGUYÊN ĐÁN | WESET ENGLISH CENTER

  • Cerys Wu
  • Blog
  • 08/01/2021

Những dịp lễ lớn và đặc biệt như Tết Nguyên Đán (tiếng Anh là "Vietnamese Lunar New Year" hay "Tet holiday") thường có khả năng rất cao sẽ được đưa ra trong đề thi IELTS Speaking part 2. Thực chất, chủ đề này không hề khó bởi Tết rất quen thuộc với tất cả chúng ta. Các bạn chỉ cần nắm vững và sử dụng phong phú cấu trúc, từ vựng là đã có thể dễ dàng đạt điểm cao khi gặp chủ đề này. Trong bài viết dưới đây, WESET sẽ mang đến cho các bạn rất nhiều từ vựng và cấu trúc hay về chủ đề Tết Nguyên Đán, kèm bài mẫu Speaking cụ thể.  

1. Từ vựng chủ đề "Vietnamese Lunar new year" hay "Tet holiday"

1.1. Từ vựng miêu tả không khí ngày Tết

  • New Year’s Eve: Giao thừa
  • Before New Year's Eve: Tất niên
  • Flower market: Chợ hoa
  • Peach blossom /piːtʃ/ /ˈblɒsəm/: Hoa đào
  • Apricot blossom /ˈeɪprɪkɒt/ /ˈblɒsəm/: Hoa mai
  • Kumquat tree /ˈkʌmkwɒt/ /triː/: Cây quất 
  • Chrysanthemum (n) /krɪˈzænθəməm/: Hoa cúc đại đoá
  • Marigold (n)/ˈmærɪɡəʊld/: Cúc vạn thọ
  • Parallel sentences /ˈpærəlel/ /ˈsentənsis/: Câu đối
  • Ritual (n) /ˈrɪtʃuəl/: Lễ nghi
  • Calligraphy (n) /kəˈlɪɡrəfi/: Thư pháp
  • Calligraphy master: Ông đồ
  • Lucky money: Tiền lì xì
  • Red envelope /red/ /ˈenvələʊp/: Bao lì xì
  • Altar (n) /ˈɔːltə(r)/: Bàn thờ
  • Incense stick /ˈɪnsens/ /stɪk/: Nhang
  • Superstitious (a) /ˌsuːpəˈstɪʃəs/: Mê tín
  • Taboo (n) /təˈbuː/: Điều cấm kỵ


1.2. Các hoạt động ngày Tết

  • Go to flower market: đi chợ hoa
  • Light incense sticks: thắp nhang 
  • Do the spring cleaning: dọn dẹp nhà vào năm mới
  • Houses are nicely furnished: trang trí nhà cửa đẹp đẽ
  • Get rid of bad spirit: xua đuổi tà ma
  • Worship the ancestors: thờ cúng tổ tiên
  • Return to hometown: về quê
  • Ring in the New Year: đón năm mới
  • Family reunion: cuộc hội ngộ gia đình
  • Families and relatives to gather under the same roof: họp mặt gia đình và người thân
  • Rekindle love and bonding: hâm nóng tình cảm
  • Exchange New year's wishes: chúc Tết nhau
  • Visit relatives and friends: thăm bà con bạn bè
  • Go to pagoda to pray for… đi chùa cầu nguyện...
  • Make good prayers for family: cầu nguyện điều tốt lành cho gia đình
  • Play cards: chơi đánh bài
  • Go out with friends: đi chơi với bạn bè


1.3. 25 món ăn ngày Tết

  • Glutinous rice: Gạo nếp
  • Sticky rice: Xôi
  • Steamed chicken: Gà luộc
  • Chung Cake / Square glutinous rice cake: Bánh Chưng
  • Mung beans: Đậu xanh
  • Dried candied fruits: Mứt
  • Five - fruit tray: Mâm ngũ quả
  • Dried bamboo shoots: Măng khô
  • Jellied meat: Thịt đông (món ăn phổ biến ở miền Bắc vào ngày Tết)
  • Lean pork paste: Giò lụa
  • Spring rolls: Chả giò, nem cuốn
  • Pickled onion: Dưa hành
  • Vegetable pickles: Dưa món
  • Pickled small leeks: Củ kiệu
  • Pig trotters: Chân giò
  • Roasted watermelon seeds: Hạt dưa
  • Sunflower seeds: Hạt hướng dương
  • Pumpkin seeds: Hạt bí
  • Cashew nuts: Hạt điều
  • Pistachio nuts: Hạt dẻ cười
  • Beef jerky: Thịt bò khô
  • Vietnamese sausage: Lạp xưởng
  • Dried bamboo shoot soup: Canh măng
  • Braised pork in coconut juice with eggs: Thịt kho hột vịt nước dừa (món ăn phổ biến ở miền Nam vào ngày Tết)
  • Stuffed bitter melon soup: Canh khổ qua nhồi thịt

2. Bài mẫu Speaking part 2 chủ đề "Vietnamese Lunar New Year" hay "Tet holiday"

Đề bài mẫu: 

Describe a national festival in your country

  • When it takes place?
  • Why it takes place?
  • What the people do during this festival and explain why this festival is important to you?

Speaking sample:

I think there can be quite a lot of festivals to mention here, but perhaps Tet is the most well-known, so I guess I’ll talk about that today. This is essentially the Eastern version of the Western New Year; it’s still a year’s first day, but of the Lunar calendar, which is usually around late January to early February in the Western calendar.

This, I must say, is the single most important celebration among Vietnamese people. We have Mid-Autumn festival, King Hung Festival, but none can match the scale and significance of Tet holiday. This is the time for us to visit our relatives, clean and redecorate our house, or look back at the past year and, you know, make the ‘New Year resolution’! And for those living far away from home, they can be away for the whole year, but they absolutely can’t miss the family reunion on Tet holiday!

So here’s how it goes – all the cleaning & redecoration has to take place by New Year’s Eve, and we enjoy the New Year Countdown (and firework show) together. On the first few days of New Year, we visit our relatives, giving each other best wishes and lucky money to the kids. There are also a whole of traditional games and activities in parks and public areas.

I, myself, find this an essential part of my life – it’s really something I can’t do without. For one, we get nearly a whole month off, but that’s not all; my hometown is in Danang, so this is one of the rare occasions when I can go back home and be with my family. Just imagine being away for almost a year – I’m always dying to see my parents and little brother, to be honest!

  • Perhaps (adv): chắc là (~maybe)
  • Essentially (adv): về cơ bản thì (~ basically)
  • The single most + adj + N: cái … nhất nhất (nhấn mạnh adj hơn khi có chữ single)
  • Celebration (n): dịp lễ
  • Match (v) sth: ngang bằng sth (ví dụ, trong bài "match" quy mô & tầm quan trọng của Tết)
  • Scale (n): quy mô
  • Significance (n): sự / tầm quan trọng
  • Visit (v) relatives: thăm họ hàng
  • Redecorate (v) (house): Trang hoàng / trang trí lại nhà cửa
  • Look back at sth: Nhìn lại (ví dụ như past year là năm vừa rồi)
  • The past year: năm vừa rồi
  • Take place (v): xảy ra (~ happen)
  • New Year’s Eve: đêm giao thừa
  • Essential (adj): thiết yếu (~very important)
  • Something you/I/... cannot do without: 1 thứ mà bạn/tôi/… không thể thiếu/không thể mất đi được
  • Get a day/a month/... off: nghỉ 1 ngày/1 tháng/…
  • Rare (adj): hiếm
  • Occasion (n): dịp
  • Be dying to V: rất mong muốn làm gì đó

Với loạt từ vựng dưới đây và bài mẫu Speaking dưới đây, WESET hi vọng các bạn sẽ luyện tập chăm chỉ để có thể vượt qua phần thi IELTS Speaking part 2 với số điểm như ý.


XEM THÊM:

6 NGUỒN TẢI SÁCH VÀ TÀI LIỆU TIẾNG ANH MIỄN PHÍ CHO HỌC SINH, SINH VIÊN

6 CÁCH PHÁT TRIỂN Ý TƯỞNG TRONG IELTS SPEAKING PART 1

Tham khảo các khoá học IELTS và Giao tiếp cam kết đầu ra của WESET tại đây  



Bình luận